HUYỆT LỤC KHÍ TRÊN KINH TÚC DƯƠNG MINH VỊ

HUYỆT LỤC KHÍ TRÊN KINH TÚC DƯƠNG MINH VỊ

 

Huyệt lục khí

Hành

Tên huyệt

Kí hiệu

Vị trí

Tĩnh

Thổ

Lệ đoài  

ST-45

Ngoài ngón chân thứ 2, cách góc móng chân 0,1 thốn.

Vinh

Kim

Nội đình  

 ST-44

Giữa kẽ ngón chân 2-3, đo lên 0,5 thốn về phía mu chân.

Du

 Thủy

Hãm cốc  

ST-43

Giữa kẽ ngón chân 2-3.

Nguyên

Thử

Xung dương

ST-42

Dưới huyệt Giải khê 1,5 thốn, nơi cao nhất của mu bàn chân chỗ có   động mạch đập.

Kinh

Mộc

Giải khê

ST-41

Trên nếp gấp cổ chân giữa 2 gân cơ cẳng chân trước và gân cơ duỗi dài ngón chân cái.

Hợp

Hỏa

Túc tam lý

 ST-36  

Úp bàn tay lên trên đầu gối, ngón giữa đặt ở trên xương chầy, cách 1 khoát ngón tay ngón   đeo nhẫn chỉ vào tức huyệt

Lạc

Không có

Phong long  

ST-40

Đỉnh mắt cá chân ngoài lên 8 thốn hoặc lấy huyệt ở điểm giữa nếp kheo chân và mắt cá chân ngoài.

Khích

Không có

Lương khâu

ST-34

Ở chỗ lõm trên ngoài xương đầu gối 2 thốn.

Bài liên quan:

(LKA)