HUYỆT LỤC KHÍ TRÊN KINH THỦ THÁI ÂM PHẾ

HUYỆT LỤC KHÍ TRÊN KINH THỦ THÁI ÂM PHẾ

 

Huyệt lục khí

Hành

Tên huyệt

Kí hiệu

Vị trí

Tĩnh

Thủy

Thiếu thương

L(LU) 11

Cách gốc ngón tay cái 0,1 thốn.

Vinh

Thử

Ngư tế

L(LU) 10

Điểm giữa xương bàn ngón tay cái, nơi tiếp giáp da gan tay và da mu tay.

Du

Mộc

Thái uyên

L(LU) 09

Chỗ lõm trên động mạch quay trên lằn chỉ cổ tay.

Kinh

Hỏa

Kinh cừ

L(LU) 08

Mặt trong đầu dưới xương quay, nếp gấp cổ tay thẳng lên 1 thốn.

Hợp

Thổ

Xích trạch

L(LU) 05

Trung điểm nếp khuỷu tay, bờ ngoài cơ nhị đầu cánh tay.

Lạc

Không có

Liệt khuyết

L(LU) 07

Ngón trỏ và ngón cái 2 tay đan nhau, ngón trỏ của tay kia đặt lên đầu xương quay, điểm lõm dưới đầu móng tay ngón trỏ chỉ vào là huyệt.

Khích

Không có

Khổng tối

L(LU) 06

Bờ ngoài cánh tay, từ nếp cổ tay thẳng lên 7 thốn, nằm trên đường nối Xích trạch và Thái uyên

Bài liên quan:

(LKA)